
Dadi cung cấp cho các trường đối tác 15 hạng mục với 60 dịch vụ nhằm hỗ trợ toàn diện cho việc vận hành Trung tâm Giáo dục. Danh mục dịch vụ dưới đây được đưa ra như một tài liệu tham khảo để làm rõ tiêu chuẩn vận hành và các thực tiễn chiến lược cho Trung tâm Giáo dục (chương trình ngày thường và chương trình tăng cường trong kỳ nghỉ).
I. Tiêu chuẩn vận hành và giám sát (4 mục)
Dịch vụ giám sát: Tải video bài giảng và nhận phản hồi từ giám sát viên tại trụ sở chính.
Biểu mẫu tự đánh giá: Công cụ chẩn đoán và cải tiến hoạt động.
Quy trình giảng dạy chuẩn hóa: Thời khóa biểu và hướng dẫn vận hành hằng ngày.
Khảo sát mức độ hài lòng của phụ huynh: Mẫu khảo sát và khuyến nghị phân tích hằng năm.
II. Nguồn lực nền tảng và hỗ trợ AI (2 mục)
Website Trung tâm Giáo dục & Hệ thống dịch vụ khách hàng AI (Web/WeChat Mini Program).
Bảng điều khiển dữ liệu Trung tâm Giáo dục (doanh thu thử nghiệm, số lượng tuyển sinh, giới thiệu).
III. Nguồn lực chương trình giảng dạy (8 mục)
Chương trình và gói dịch vụ ABCmouse
Dadi Go (Cờ vây/Weiqi)
Trò chơi Pillow Polo Dadi
Tư duy Qile
Mỹ thuật Otto2 Dadi
Âm nhạc iFunNote
Khám phá Khoa học Dadi
Giáo dục Tài chính DMBA
IV. Khóa học trực tuyến và giáo án (4 mục)
Mẫu giáo án chuẩn cho từng khóa học (mục tiêu, hoạt động, ghi chú đánh giá).
Danh sách tài liệu trò chơi và hoạt động.
Hướng dẫn bố trí lớp học và khu vực hoạt động.
Thư viện video tình huống giảng dạy.
V. Bộ công cụ tuyển sinh (5 mục)
Mẫu poster tuyển sinh Trung tâm Giáo dục.
Mẫu brochure tuyển sinh (in + kỹ thuật số).
Mẫu kịch bản Douyin/Video Channel và hướng dẫn quay phim.
Mẫu PPT giới thiệu lớp học thử.
Quy trình chuẩn (SOP) cho sự kiện và hoạt động tuyển sinh.
VI. Truyền thông và dịch vụ phụ huynh (5 mục)
Bộ tài nguyên giới thiệu phụ huynh (PPT + kịch bản).
Thiết kế lớp học thử cho phụ huynh.
Mẫu phiếu khảo sát ý kiến phụ huynh.
Bộ quy trình ngày hội phụ huynh và buổi trình diễn.
Sổ liên lạc phụ huynh – nhà trường (mẫu số hóa/in).
VII. Đào tạo giáo viên (4 mục)
Các buổi đào tạo trực tuyến theo môn học định kỳ (hằng tháng).
Bộ tài nguyên đào tạo giáo viên.
Mẫu hồ sơ phát triển nghề nghiệp của giáo viên.
Nhiệm vụ đào tạo cấp tốc trong 1 tuần cho giáo viên mới.
VIII. Phát triển và chứng nhận đội ngũ (4 mục)
Hệ thống chứng nhận và xếp hạng đào tạo nâng cao cho giáo viên.
Chương trình công nhận Giáo viên Xuất sắc.
Hệ thống đào tạo giảng viên nội bộ tại cơ sở.
Bản mô tả vai trò và mẫu đánh giá cho Giám đốc Trung tâm Giáo dục.
IX. Theo dõi tiến trình và đánh giá học sinh (4 mục)
Mẫu hồ sơ tiến trình học tập hằng tháng.
Phiếu đánh giá kết quả học tập trên lớp.
Mẫu phản hồi từ phụ huynh (kèm khuyến nghị hành động).
Kế hoạch tổ chức sự kiện trình diễn kết quả học tập.
X. Tài nguyên lập kế hoạch và triển khai sự kiện (4 mục)
Mẫu sự kiện ngày lễ (VD: Quốc tế Thiếu nhi, Tết Nguyên Đán).
Bộ tài nguyên cho sự kiện trình diễn học sinh theo quý.
Hướng dẫn tổ chức hoạt động trải nghiệm khóa học.
Cuộc thi khu vực (VD: Cuộc thi Qile Baby, Cuộc thi Hùng biện Tiếng Anh).
XI. Quảng bá và tiếp thị (4 mục)
Tài nguyên quảng bá tập trung: video ngắn, bài viết.
Danh sách chủ đề video và gợi ý biên tập.
Mẫu mini-website H5.
Mẫu trang web và poster cho Trung tâm Giáo dục.
XII. Hệ thống khích lệ học sinh (4 mục)
Hệ thống thưởng điểm tham gia khóa học.
Mẫu chứng chỉ khóa học / phiếu khen thưởng.
Mẫu thẻ tích điểm học tập.
Kế hoạch “Bức tường Ngôi sao Học sinh”.
XIII. Cơ chế hỗ trợ đối tác (3 mục)
Mô hình hợp tác và khuyến nghị chia sẻ doanh thu.
Mẫu báo cáo vận hành hằng tháng.
Đầu mối dịch vụ chuyên trách và hướng dẫn quản lý nhóm.
XIV. Sản phẩm tài nguyên tùy chọn (3 mục)
Bộ đồ dùng giảng dạy (mua thêm).
Trang trí sự kiện và vật phẩm cho học sinh (mũ, áo, quà tặng…).
Bộ tài nguyên thiết kế môi trường Trung tâm Giáo dục.
XV. Mở rộng và giao lưu (2 mục)
Cơ chế tham quan, học hỏi và trao đổi khu vực giữa các Trung tâm Giáo dục.
Giải thưởng thường niên “Thực tiễn tốt nhất trong vận hành” và xuất bản tài liệu.